TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Người chơi quần vợt tiếng Anh là gì?

"người chơi quần vợt" trong tiếng Anh là tennis player (danh từ).

tennis player Danh từ

Nghĩa: Người chơi quần vợt, người đánh ten-nít, tay vợt.

  • You're a very good tennis player.Bạn là một người chơi quần vợt giỏi.
  • He is a good tennis player.Anh ấy là người chơi quần vợt giỏi.

Xem đầy đủ từ "tennis player": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Người chơi quần vợt tiếng Anh là gì?

"người chơi quần vợt" trong tiếng Anh là tennis player (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.