TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Người chiến thắng tiếng Anh là gì?

"người chiến thắng" trong tiếng Anh là winner (danh từ), vanquisher (danh từ), conqueror (danh từ).

winner Danh từ

UK/ˈwɪnə/US/ˈwɪnɚ/

Nghĩa: người chiến thắng

  • It is good to be a winner.Thật tốt khi trở thành người chiến thắng.

Xem đầy đủ từ "winner": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vanquisher Danh từ

US/ˈvæŋ.kwɪ.ʃɜː/

Nghĩa: Người chiến thắng.

Xem đầy đủ từ "vanquisher": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

conqueror Danh từ

UK/ˈkɒŋˌkə.ɹə/US/ˈkɑŋˌkɚ.ɚ/

Nghĩa: Người chiến thắng.

Xem đầy đủ từ "conqueror": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

conquero Danh từ

Nghĩa: Người chiến thắng.

Xem đầy đủ từ "conquero": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Người chiến thắng tiếng Anh là gì?

"người chiến thắng" trong tiếng Anh là winner (danh từ), vanquisher (danh từ), conqueror (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.