TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Người hà lan tiếng Anh là gì?

"người hà lan" trong tiếng Anh là dutch (danh từ), Netherlander (danh từ).

dutch Danh từ

UK/dʌt͡ʃ/US/dʌt͡ʃ/

Nghĩa: người Hà Lan

Xem đầy đủ từ "dutch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Netherlander Danh từ

UK/ˈnɛðɚˌlændɚ/US/ˈnɛðɚˌlændɚ/

Nghĩa: người Hà Lan

Xem đầy đủ từ "Netherlander": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Người hà lan tiếng Anh là gì?

"người hà lan" trong tiếng Anh là dutch (danh từ), Netherlander (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.