TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Người hơn tiếng Anh là gì?

"người hơn" trong tiếng Anh là better (danh từ).

better Danh từ

UK/ˈbɛt.ə/US/ˈbɛt.ə/

Nghĩa: Người trên, người hơn (tuổi, địa vị, tài năng).

  • to respect one's betterskính trọng những người hơn mình

Xem đầy đủ từ "better": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Người hơn tiếng Anh là gì?

"người hơn" trong tiếng Anh là better (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.