TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Người hay pha trò tiếng Anh là gì?

"người hay pha trò" trong tiếng Anh là joker (danh từ), jester (danh từ), cutup (danh từ).

joker Danh từ

UK/ˈd͡ʒəʊkə/US/ˈd͡ʒoʊkɚ/

Nghĩa: Người thích thú đùa; người hay pha trò.

Xem đầy đủ từ "joker": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jester Danh từ

UK/ˈd͡ʒɛs.tə/US/ˈd͡ʒɛs.tɚ/

Nghĩa: Người hay nói đùa, người hay pha trò.

Xem đầy đủ từ "jester": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cutup Danh từ

UK/ˈkʌtˌʌp/US/ˈkʌtˌʌp/

Nghĩa: (từ lóng) người hay pha trò, người hay làm trò hề (để mọi người chú ý).

Xem đầy đủ từ "cutup": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jollier Danh từ

US/ˈd͡ʒɑliɚ/

Nghĩa: Người hay nói đùa, người hay pha trò.

Xem đầy đủ từ "jollier": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Người hay pha trò tiếng Anh là gì?

"người hay pha trò" trong tiếng Anh là joker (danh từ), jester (danh từ), cutup (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.