TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

jester

UK/ˈd͡ʒɛs.tə/ US/ˈd͡ʒɛs.tɚ/ giọng máy của trình duyệt

jester nghĩa là người hay nói đùa, người hay pha trò, anh hề.

Nghĩa của jester

Danh từ

  1. Người hay nói đùa, người hay pha trò.
  2. Anh hề (trong cung đình hay ở các nhà quyền quý xưa).

Dạng từ của jester

Số nhiềujesters
Ngôi thứ ba số ítjesters
Hiện tại phân từ (-ing)jestering
Quá khứ phân từjestered
Quá khứjestered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với jester

Đồng nghĩa

Họ từ của jester

Câu hỏi thường gặp

jester nghĩa là gì?

jester (danh từ) nghĩa là người hay nói đùa, người hay pha trò, anh hề.

jester phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của jester: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒɛs.tə/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒɛs.tɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.