Người khổng lồ tiếng Anh là gì?
"người khổng lồ" trong tiếng Anh là giant (danh từ), titan (danh từ), Goliath (danh từ).
giant Danh từ
UK/ˈd͡ʒaɪ.ənt/US/ˈd͡ʒaɪ.ənt/
Nghĩa: Người khổng lồ; cây khổng lồ; thú vật khổng lồ.
titan Danh từ
UK/ˈtaɪtən/US/ˈtaɪtən/
Nghĩa: Người khổng lồ; người có sức mạnh phi thường; người tài giỏi phi thường.
Goliath Danh từ
UK/ɡəˈlaɪəθ/US/ɡəˈlaɪəθ/
Nghĩa: Người khổng lồ.
Brobdingnagian Danh từ
UK/ˌbɹɒbdɪŋˈnaɡɪən/
Nghĩa: Người khổng lồ.
titanesque Tính từ
Nghĩa: Người khổng lồ.
colossus Danh từ
UK/kəˈlɒs.əs/US/kəˈlɑ.səs/
Nghĩa: Người khổng lồ, vật khổng lồ.
colossi Danh từ
UK/kəˈlɒs.i/US/kəˈlɑ.si/
Nghĩa: Người khổng lồ, vật khổng lồ.
Câu hỏi thường gặp
Người khổng lồ tiếng Anh là gì?
"người khổng lồ" trong tiếng Anh là giant (danh từ), titan (danh từ), Goliath (danh từ).