TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Người nắm giữ tiếng Anh là gì?

"người nắm giữ" trong tiếng Anh là holder (danh từ).

holder Danh từ

UK/ˈhəʊldə/US/ˈhoʊɫdɚ/

Nghĩa: Người giữ, người nắm giữ; người giữ một chức vụ; (thể dục, thể thao) người giữ kỷ lục.

Xem đầy đủ từ "holder": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Người nắm giữ tiếng Anh là gì?

"người nắm giữ" trong tiếng Anh là holder (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.