TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Người ngoài tiếng Anh là gì?

"người ngoài" trong tiếng Anh là outsider (danh từ).

outsider Danh từ

UK/ˌaʊtˈsaɪdəɹ/US/ˌaʊtˈsaɪdəɹ/

Nghĩa: người ngoài

Xem đầy đủ từ "outsider": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Người ngoài tiếng Anh là gì?

"người ngoài" trong tiếng Anh là outsider (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.