TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Người nhật bản tiếng Anh là gì?

"người nhật bản" trong tiếng Anh là Japanese (danh từ riêng), japonic (danh từ), nipponese (danh từ).

Japanese Danh từ riêng

UK/ˌdʒæp.əˈniːz/US/ˌdʒæp.əˈniːz/

Nghĩa: Người Nhật Bản.

Xem đầy đủ từ "Japanese": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

japonic Danh từ

UK/d͡ʒəˈpɒn.ɪk/US/d͡ʒəˈpɑ.nɪk/

Nghĩa: Người Nhật bản.

Xem đầy đủ từ "japonic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nipponese Danh từ

US/ˌnɪ.pə.ˈniz/

Nghĩa: Người Nhật bản.

Xem đầy đủ từ "nipponese": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Người nhật bản tiếng Anh là gì?

"người nhật bản" trong tiếng Anh là Japanese (danh từ riêng), japonic (danh từ), nipponese (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.