Người què tiếng Anh là gì?
"người què" trong tiếng Anh là cripple (danh từ).
cripple Danh từ
UK/ˈkɹɪp(ə)l/US/ˈkɹɪp(ə)l/
Nghĩa: Người què.
Câu hỏi thường gặp
Người què tiếng Anh là gì?
"người què" trong tiếng Anh là cripple (danh từ).
"người què" trong tiếng Anh là cripple (danh từ).
UK/ˈkɹɪp(ə)l/US/ˈkɹɪp(ə)l/
Nghĩa: Người què.
"người què" trong tiếng Anh là cripple (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.