TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cripple

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkɹɪp(ə)l/ US/ˈkɹɪp(ə)l/ giọng máy của trình duyệt

cripple nghĩa là người què, cái thang đứng, cái giá, làm què.

Nghĩa của cripple

Danh từ

  1. Người què.
  2. Cái thang đứng, cái giá (của thợ quét vôi...).

Ngoại động từ

  1. Làm què, làm tàn tật.
  2. Làm hỏng, phá hỏng; làm lụn bại.
    • the ship was crippled by the stormchiếc tàu đã bị bão làm hỏng
  3. Nghĩa bóng Làm tê liệt.
    • to cripple someone's effortslàm tê liệt cố gắng của ai

Nội động từ

  1. + along Đi khập khiễng.

Dạng từ của cripple

Số nhiềucripples
Ngôi thứ ba số ítcripples
Hiện tại phân từ (-ing)crippling
Quá khứ phân từcrippled
Quá khứcrippled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cripple

Đồng nghĩa

Họ từ của cripple

Câu hỏi thường gặp

cripple nghĩa là gì?

cripple (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là người què, cái thang đứng, cái giá, làm què.

cripple phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cripple: giọng Anh (UK) /ˈkɹɪp(ə)l/, giọng Mỹ (US) /ˈkɹɪp(ə)l/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.