TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Người quyên cúng tiếng Anh là gì?

"người quyên cúng" trong tiếng Anh là donor (danh từ).

donor Danh từ

UK/ˈdəʊnə/US/ˈdoʊnɚ/

Nghĩa: Người cho, người tặng, người biếu; người quyên cúng.

  • donor of bloodngười cho máu

Xem đầy đủ từ "donor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Người quyên cúng tiếng Anh là gì?

"người quyên cúng" trong tiếng Anh là donor (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.