Người sùng đạo tiếng Anh là gì?
"người sùng đạo" trong tiếng Anh là devotee (danh từ), religioner (danh từ).
devotee Danh từ
UK/ˌdɛv.əˈtiː/US/ˌdi.voʊˈti/
Nghĩa: Người mộ đạo, người sùng đạo.
- a devotee to Buddhismngười sùng đạo Phật
religioner Danh từ
Nghĩa: Người sùng đạo.
Câu hỏi thường gặp
Người sùng đạo tiếng Anh là gì?
"người sùng đạo" trong tiếng Anh là devotee (danh từ), religioner (danh từ).