TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Người sùng đạo tiếng Anh là gì?

"người sùng đạo" trong tiếng Anh là devotee (danh từ), religioner (danh từ).

devotee Danh từ

UK/ˌdɛv.əˈtiː/US/ˌdi.voʊˈti/

Nghĩa: Người mộ đạo, người sùng đạo.

  • a devotee to Buddhismngười sùng đạo Phật

Xem đầy đủ từ "devotee": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

religioner Danh từ

Nghĩa: Người sùng đạo.

Xem đầy đủ từ "religioner": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Người sùng đạo tiếng Anh là gì?

"người sùng đạo" trong tiếng Anh là devotee (danh từ), religioner (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.