TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Người sang tiếng Anh là gì?

"người sang" trong tiếng Anh là fashionable (danh từ), the fashion (cụm từ).

fashionable Danh từ

UK/ˈfæʃənəbl̩/US/ˈfæʃənəbl̩/

Nghĩa: Người đúng mốt (ăn mặc...); người lịch sự, người sang.

Xem đầy đủ từ "fashionable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

the fashion Cụm từ

Nghĩa: Những người sang, những người lịch sự.

Xem đầy đủ từ "the fashion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Người sang tiếng Anh là gì?

"người sang" trong tiếng Anh là fashionable (danh từ), the fashion (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.