fashionable
UK/ˈfæʃənəbl̩/
US/ˈfæʃənəbl̩/
giọng máy của trình duyệt
fashionable nghĩa là đúng mốt, hợp thời trang, người đúng mốt, người lịch sự.
Nghĩa của fashionable
Tính từ
- Đúng mốt, hợp thời trang; lịch sự, sang trọng.
Danh từ
- Người đúng mốt (ăn mặc...); người lịch sự, người sang.
Dạng từ của fashionable
| So sánh hơn | more fashionable |
| So sánh nhất | most fashionable |
| Số nhiều | fashionables |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fashionable
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của fashionable
Câu ví dụ với fashionable
- He has a fashionable style. Anh ấy có một gu thời trang tốt.
- This style of hat is very fashionable at the moment. Kiểu nón này đang rất hợp thời trang.
- I tend to wear clothes that are comfortable and practical rather than fashionable. Tôi có xu hướng mặc quần áo thoải mái và tiện dụng hơn là thời trang.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
fashionable nghĩa là gì?
fashionable (tính từ, danh từ) nghĩa là đúng mốt, hợp thời trang, người đúng mốt, người lịch sự.
fashionable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fashionable: giọng Anh (UK) /ˈfæʃənəbl̩/, giọng Mỹ (US) /ˈfæʃənəbl̩/.