Người tị nạn tiếng Anh là gì?
"người tị nạn" trong tiếng Anh là refugee (danh từ).
refugee Danh từ
UK/ˈɹɛfjʊd͡ʒiː/US/ˈɹɛfjʊd͡ʒiː/
Nghĩa: Người lánh nạn, người tị nạn.
- He donated $10,000 to the refugee fund.Anh ấy đã quyên góp 10 nghìn Đô-la cho quỹ hỗ trợ người tị nạn.
- He donated $10000 to the refugee fund.Anh ấy đã quyên góp 10 nghìn Đô-la cho quỹ hỗ trợ người tị nạn.
Câu hỏi thường gặp
Người tị nạn tiếng Anh là gì?
"người tị nạn" trong tiếng Anh là refugee (danh từ).