TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Người thủ cựu tiếng Anh là gì?

"người thủ cựu" trong tiếng Anh là conservative (danh từ).

conservative Danh từ

UK/kənˈsɜːvətɪv/US/kənˈsɝvətɪv/

Nghĩa: Người bảo thủ, người thủ cựu.

Xem đầy đủ từ "conservative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Người thủ cựu tiếng Anh là gì?

"người thủ cựu" trong tiếng Anh là conservative (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.