TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Người triều tiên tiếng Anh là gì?

"người triều tiên" trong tiếng Anh là korean (danh từ).

korean Danh từ

UK/kəˈɹiːən/US/kəˈɹi.ən/

Nghĩa: Người Triều tiên.

Xem đầy đủ từ "korean": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Người triều tiên tiếng Anh là gì?

"người triều tiên" trong tiếng Anh là korean (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.