TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Người truyền tiếng Anh là gì?

"người truyền" trong tiếng Anh là transmitter (danh từ), circulator (danh từ).

transmitter Danh từ

US/træns.ˈmɪ.tə/

Nghĩa: Người truyền; vật truyền.

  • the anopheles is the transmitter of malariamuỗi anôphen truyền bệnh sốt rét

Xem đầy đủ từ "transmitter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

circulator Danh từ

US/ˈsɜː.kjə.ˌleɪ.tɜː/

Nghĩa: Người truyền (tin tức, mầm bệnh...).

Xem đầy đủ từ "circulator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Người truyền tiếng Anh là gì?

"người truyền" trong tiếng Anh là transmitter (danh từ), circulator (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.