TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Người vào bừa tiếng Anh là gì?

"người vào bừa" trong tiếng Anh là intruder (danh từ).

intruder Danh từ

UK/ɪnˈtɹuː.də(ɹ)/

Nghĩa: Người vào bừa; người không mời mà đến (một nơi nào).

Xem đầy đủ từ "intruder": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Người vào bừa tiếng Anh là gì?

"người vào bừa" trong tiếng Anh là intruder (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.