TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Người xéc-bi tiếng Anh là gì?

"người xéc-bi" trong tiếng Anh là serbian (danh từ), serb (danh từ).

serbian Danh từ

UK/ˈsɜː.biː.ən/US/ˈsɜɹ.bi.ən/ giọng người thật

Nghĩa: Người Xéc-bi.

Xem đầy đủ từ "serbian": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

serb Danh từ

UK/sɜːb/US/sɝb/ giọng người thật

Nghĩa: Người Xéc-bi.

Xem đầy đủ từ "serb": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Người xéc-bi tiếng Anh là gì?

"người xéc-bi" trong tiếng Anh là serbian (danh từ), serb (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "serbian": Muke, Wikimedia Commons, Public domain. Bản thu "serb": Speaker: Wodencafe Recorder: Wodencafe, Wikimedia Commons, CC0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.