TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ngạo nghễ tiếng Anh là gì?

"ngạo nghễ" trong tiếng Anh là arrogant (tính từ).

arrogant Tính từ

UK/ˈæɹəɡənt/US/ˈæɹəɡənt/

Nghĩa: kiêu, kiêu ngạo, kiêu căng, ngạo mạn

Xem đầy đủ từ "arrogant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ngạo nghễ tiếng Anh là gì?

"ngạo nghễ" trong tiếng Anh là arrogant (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.