arrogant
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈæɹəɡənt/
US/ˈæɹəɡənt/
giọng máy của trình duyệt
arrogant nghĩa là kiêu ngạo, kiêu căng, kiêu.
Nghĩa của arrogant
Tính từ
- Kiêu ngạo, kiêu căng; ngạo mạn.
Dạng từ của arrogant
| So sánh hơn | more arrogant |
| So sánh nhất | most arrogant |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với arrogant
Đồng nghĩa
authoritariancockyconceitedcondescendingdisdainfulegotisticalhigh-handednarcissisticoverbearingpresumptuoussuperciliousstuck-upproudvainairy
Trái nghĩa
Câu ví dụ với arrogant
- Tom seemed arrogant. Tom trông có vẻ kiêu căng.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
arrogant nghĩa là gì?
arrogant (tính từ) nghĩa là kiêu ngạo, kiêu căng, kiêu.
arrogant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của arrogant: giọng Anh (UK) /ˈæɹəɡənt/, giọng Mỹ (US) /ˈæɹəɡənt/.