TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ngạt tiếng Anh là gì?

"ngạt" trong tiếng Anh là suffocate (động từ), asphyxiate, asphyxia (danh từ).

suffocate Động từ

UK/ˈsʌfəkeɪt/US/ˈsʌfəkeɪt/

Nghĩa: ngạt, ngạt thở, ngộp, ngộp thở

Xem đầy đủ từ "suffocate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

asphyxiate

UK/əsˈfɪksieɪt/US/əsˈfɪksieɪt/

Xem đầy đủ từ "asphyxiate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

asphyxia Danh từ

UK/æzˈfɪksiə/US/æzˈfɪksiə/

Nghĩa: Sự ngạt, trạng thái ngạt.

Xem đầy đủ từ "asphyxia": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

asphyxy Danh từ

UK/æsˈfɪksi/US/æsˈfɪksi/

Nghĩa: Sự ngạt, trạng thái ngạt.

Xem đầy đủ từ "asphyxy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ngạt tiếng Anh là gì?

"ngạt" trong tiếng Anh là suffocate (động từ), asphyxiate, asphyxia (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.