Ngạt tiếng Anh là gì?
"ngạt" trong tiếng Anh là suffocate (động từ), asphyxiate, asphyxia (danh từ).
suffocate Động từ
UK/ˈsʌfəkeɪt/US/ˈsʌfəkeɪt/
Nghĩa: ngạt, ngạt thở, ngộp, ngộp thở
asphyxiate
UK/əsˈfɪksieɪt/US/əsˈfɪksieɪt/
asphyxia Danh từ
UK/æzˈfɪksiə/US/æzˈfɪksiə/
Nghĩa: Sự ngạt, trạng thái ngạt.
asphyxy Danh từ
UK/æsˈfɪksi/US/æsˈfɪksi/
Nghĩa: Sự ngạt, trạng thái ngạt.
Câu hỏi thường gặp
Ngạt tiếng Anh là gì?
"ngạt" trong tiếng Anh là suffocate (động từ), asphyxiate, asphyxia (danh từ).