TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

suffocate

UK/ˈsʌfəkeɪt/ US/ˈsʌfəkeɪt/ giọng máy của trình duyệt

suffocate nghĩa là bóp chết, bóp nghẹt, làm nghẹt thở, chết nghẹt.

Nghĩa của suffocate

Ngoại động từ

  1. Bóp chết, bóp nghẹt.
  2. Làm nghẹt thở.

Nội động từ

  1. Chết nghẹt, thấy nghẹt thở, thấy tức thở, nghẹn ngào.

Dạng từ của suffocate

Ngôi thứ ba số ítsuffocates
Hiện tại phân từ (-ing)suffocating
Quá khứ phân từsuffocated
Quá khứsuffocated
So sánh hơnmore suffocate
So sánh nhấtmost suffocate

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với suffocate

Đồng nghĩa

Họ từ của suffocate

Câu hỏi thường gặp

suffocate nghĩa là gì?

suffocate (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là bóp chết, bóp nghẹt, làm nghẹt thở, chết nghẹt.

suffocate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của suffocate: giọng Anh (UK) /ˈsʌfəkeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈsʌfəkeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.