TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ngọc hoàng tiếng Anh là gì?

"ngọc hoàng" trong tiếng Anh là Jade Emperor (danh từ riêng), heaven (danh từ).

Jade Emperor Danh từ riêng

UK/ˈd͡ʒeɪd ˈɛmpəɹə/US/ˈd͡ʒeɪd ˈɛmpəɹɚ/

Nghĩa: Ngọc Hoàng Đại Đế, Ngọc Hoàng, Ngọc Đế.

Xem đầy đủ từ "Jade Emperor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

heaven Danh từ

UK/ˈhɛvən/US/ˈhɛvən/

Nghĩa: Ngọc hoàng, Thượng Đế, trời.

  • it was the will of Heavenđó là ý trời
  • by heaven!; good heavens!trời ơi!

Xem đầy đủ từ "heaven": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ngọc hoàng tiếng Anh là gì?

"ngọc hoàng" trong tiếng Anh là Jade Emperor (danh từ riêng), heaven (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.