TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ngỏ tiếng Anh là gì?

"ngỏ" trong tiếng Anh là open (tính từ), pay (ngoại động từ), paid (ngoại động từ).

open Tính từ

UK/ˈəʊ.pən/US/ˈoʊ.pən/

Nghĩa: Mở, ngỏ.

  • to leave the door openbỏ ngõ cửa
  • an open letterbức thư ngỏ

Xem đầy đủ từ "open": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pay Ngoại động từ

UK/peɪ/US/peɪ/

Nghĩa: Dành cho; đến (thăm...); ngỏ (lời khen...).

  • to pay a visitđến thăm
  • to pay one's respects to someoneđến chào ai

Xem đầy đủ từ "pay": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

paid Ngoại động từ

UK/peɪd/US/peɪd/

Nghĩa: Dành cho; đến (thăm...); ngỏ (lời khen...).

  • to pay a visitđến thăm
  • to pay one's respects to someoneđến chào ai

Xem đầy đủ từ "paid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ngỏ tiếng Anh là gì?

"ngỏ" trong tiếng Anh là open (tính từ), pay (ngoại động từ), paid (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.