Ngồi xổm tiếng Anh là gì?
"ngồi xổm" trong tiếng Anh là squat (tính từ).
squat Tính từ
UK/skwɒt/US/skwɑt/
Nghĩa: Ngồi xổm, ngồi chồm chỗm.
Câu hỏi thường gặp
Ngồi xổm tiếng Anh là gì?
"ngồi xổm" trong tiếng Anh là squat (tính từ).
"ngồi xổm" trong tiếng Anh là squat (tính từ).
UK/skwɒt/US/skwɑt/
Nghĩa: Ngồi xổm, ngồi chồm chỗm.
"ngồi xổm" trong tiếng Anh là squat (tính từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.