TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ngồi xổm tiếng Anh là gì?

"ngồi xổm" trong tiếng Anh là squat (tính từ).

squat Tính từ

UK/skwɒt/US/skwɑt/

Nghĩa: Ngồi xổm, ngồi chồm chỗm.

Xem đầy đủ từ "squat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ngồi xổm tiếng Anh là gì?

"ngồi xổm" trong tiếng Anh là squat (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.