TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ngụy biện tiếng Anh là gì?

"ngụy biện" trong tiếng Anh là fallacy (danh từ), elench (danh từ), philosophism (danh từ).

fallacy Danh từ

UK/ˈfæl.ə.si/US/ˈfæl.ə.si/

Nghĩa: ngụy biện, ngộ biện

Xem đầy đủ từ "fallacy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

elench Danh từ

UK/ɪˈlɛŋk/US/ɪˈlɛŋk/

Nghĩa: Lập lận sai nhưng có vẻ là đúng; sự ngụy biện.

Xem đầy đủ từ "elench": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

philosophism Danh từ

Nghĩa: Triết học giả hiệu; sự ngụy biện.

Xem đầy đủ từ "philosophism": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ngụy biện tiếng Anh là gì?

"ngụy biện" trong tiếng Anh là fallacy (danh từ), elench (danh từ), philosophism (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.