fallacy
UK/ˈfæl.ə.si/
US/ˈfæl.ə.si/
giọng máy của trình duyệt
fallacy nghĩa là ảo tưởng, sự sai lầm, ngụy biện, thuyết ngụy biện.
Nghĩa của fallacy
Danh từ
- Ảo tưởng; sự sai lầm; ý kiến sai lầm.
- Ngụy biện; thuyết ngụy biện.
- Tính chất dối trá, tính chất lừa dối, tính chất trá nguỵ.
Dạng từ của fallacy
| Số nhiều | fallacies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fallacy
Đồng nghĩa
Họ từ của fallacy
Cụm từ, thành ngữ với fallacy
- pathetic fallacy — Sự nhân cách hoá thiên nhiên, sự nhân cách hoá các vật vô tri.
- fallacy of composition — Nguỵ biện về hợp thể; 'Khái niệm sai lầm do gôm gộp/ tổng hợp.
Câu hỏi thường gặp
fallacy nghĩa là gì?
fallacy (danh từ) nghĩa là ảo tưởng, sự sai lầm, ngụy biện, thuyết ngụy biện.
fallacy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fallacy: giọng Anh (UK) /ˈfæl.ə.si/, giọng Mỹ (US) /ˈfæl.ə.si/.