TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ngủ quá giờ tiếng Anh là gì?

"ngủ quá giờ" trong tiếng Anh là oversleep (động từ), overslept (động từ), sleep in nh to live in (cụm từ).

oversleep Động từ

UK/əʊvəˈsliːp/US/oʊvəɹˈslip/

Nghĩa: Ngủ quá giờ, ngủ quá giấc.

  • He overslept this morning.Sáng nay ông ấy đã ngủ quá giờ.

Xem đầy đủ từ "oversleep": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

overslept Động từ

UK/ˌəʊ.vəˈslɛpt/US/ˌoʊ.vɚˈslɛpt/

Nghĩa: Ngủ quá giờ, ngủ quá giấc.

  • He overslept this morning.Sáng nay ông ấy đã ngủ quá giờ.

Xem đầy đủ từ "overslept": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sleep in nh to live in Cụm từ

Nghĩa: (Ê-cốt) Ngủ muộn, ngủ quên, ngủ quá giờ.

  • to be slep indùng để ngủ; có người ngủ
  • the bed had not been slept in for monthsgiường không có người ngủ đã hàng tháng rồi

Xem đầy đủ từ "sleep in nh to live in": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ngủ quá giờ tiếng Anh là gì?

"ngủ quá giờ" trong tiếng Anh là oversleep (động từ), overslept (động từ), sleep in nh to live in (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.