TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ngửa tiếng Anh là gì?

"ngửa" trong tiếng Anh là over (phó từ), supine (tính từ).

over Phó từ

UK/ˈəʊ̯.və/US/ˈoʊ̯.vɚ/

Nghĩa: Nghiêng, ngửa.

  • to lean overtỳ nghiêng (qua)
  • to fall overngã ngửa

Xem đầy đủ từ "over": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

supine Tính từ

UK/ˈs(j)uːpaɪn/US/ˌsuˈpaɪn/

Nghĩa: ngả, ngả lưng, ngửa

Xem đầy đủ từ "supine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ngửa tiếng Anh là gì?

"ngửa" trong tiếng Anh là over (phó từ), supine (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.