Ngửa tiếng Anh là gì?
"ngửa" trong tiếng Anh là over (phó từ), supine (tính từ).
over Phó từ
UK/ˈəʊ̯.və/US/ˈoʊ̯.vɚ/
Nghĩa: Nghiêng, ngửa.
- to lean overtỳ nghiêng (qua)
- to fall overngã ngửa
supine Tính từ
UK/ˈs(j)uːpaɪn/US/ˌsuˈpaɪn/
Nghĩa: ngả, ngả lưng, ngửa
Câu hỏi thường gặp
Ngửa tiếng Anh là gì?
"ngửa" trong tiếng Anh là over (phó từ), supine (tính từ).