TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ngang tàng tiếng Anh là gì?

"ngang tàng" trong tiếng Anh là rakish (tính từ), arrogant, rakishly (phó từ).

rakish Tính từ

UK/ˈɹeɪkɪʃ/US/ˈɹeɪkɪʃ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: phóng đãng, ngang tàng

  • rakish appearancevẻ ngông nghênh

Xem đầy đủ từ "rakish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

arrogant

UK/ˈæɹəɡənt/US/ˈæɹəɡənt/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "arrogant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rakishly Phó từ

Nghĩa: Ngông nghênh, ngang tàng, có vẻ tự mãn.

Xem đầy đủ từ "rakishly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rakishness Danh từ

Nghĩa: Sự ngông nghênh, sự ngang tàng, tính có vẻ tự mãn.

Xem đầy đủ từ "rakishness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ngang tàng tiếng Anh là gì?

"ngang tàng" trong tiếng Anh là rakish (tính từ), arrogant, rakishly (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "arrogant": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.