Nghển cổ tiếng Anh là gì?
"nghển cổ" trong tiếng Anh là crane (nội động từ).
crane Nội động từ
UK/kɹeɪn/US/kɹeɪn/
Nghĩa: Vươn cổ, nghển cổ.
Câu hỏi thường gặp
Nghển cổ tiếng Anh là gì?
"nghển cổ" trong tiếng Anh là crane (nội động từ).
"nghển cổ" trong tiếng Anh là crane (nội động từ).
UK/kɹeɪn/US/kɹeɪn/
Nghĩa: Vươn cổ, nghển cổ.
"nghển cổ" trong tiếng Anh là crane (nội động từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.