TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nghệ tây tiếng Anh là gì?

"nghệ tây" trong tiếng Anh là saffron (danh từ).

saffron Danh từ

UK/ˈsæfɹən/US/ˈsæfɹən/

Nghĩa: nghệ tây

Xem đầy đủ từ "saffron": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nghệ tây tiếng Anh là gì?

"nghệ tây" trong tiếng Anh là saffron (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.