saffron
UK/ˈsæfɹən/
US/ˈsæfɹən/
giọng máy của trình duyệt
saffron nghĩa là cây nghệ tây, màu vàng nghệ, nhuộm màu vàng nghệ, nghệ tây.
Nghĩa của saffron
Danh từ
- Thực vật học Cây nghệ tây.
- Thực vật học Đầu nhuỵ hoa nghệ tây (dùng để nhuộm và tăng hương vị cho thức ăn, rượu...).
- Màu vàng nghệ.
Tính từ
- Màu vàng nghệ.
Ngoại động từ
- Nhuộm màu vàng nghệ.
Dạng từ của saffron
| Số nhiều | saffrons |
| Ngôi thứ ba số ít | saffrons |
| Hiện tại phân từ (-ing) | saffroning |
| Quá khứ phân từ | saffroned |
| Quá khứ | saffroned |
Họ từ của saffron
Câu hỏi thường gặp
saffron nghĩa là gì?
saffron (danh từ, tính từ, ngoại động từ) nghĩa là cây nghệ tây, màu vàng nghệ, nhuộm màu vàng nghệ, nghệ tây.
saffron phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của saffron: giọng Anh (UK) /ˈsæfɹən/, giọng Mỹ (US) /ˈsæfɹən/.