TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

saffron

UK/ˈsæfɹən/ US/ˈsæfɹən/ giọng máy của trình duyệt

saffron nghĩa là cây nghệ tây, màu vàng nghệ, nhuộm màu vàng nghệ, nghệ tây.

Nghĩa của saffron

Danh từ

  1. Thực vật học Cây nghệ tây.
  2. Thực vật học Đầu nhuỵ hoa nghệ tây (dùng để nhuộm và tăng hương vị cho thức ăn, rượu...).
  3. Màu vàng nghệ.

Tính từ

  1. Màu vàng nghệ.

Ngoại động từ

  1. Nhuộm màu vàng nghệ.

Dạng từ của saffron

Số nhiềusaffrons
Ngôi thứ ba số ítsaffrons
Hiện tại phân từ (-ing)saffroning
Quá khứ phân từsaffroned
Quá khứsaffroned

Họ từ của saffron

Câu hỏi thường gặp

saffron nghĩa là gì?

saffron (danh từ, tính từ, ngoại động từ) nghĩa là cây nghệ tây, màu vàng nghệ, nhuộm màu vàng nghệ, nghệ tây.

saffron phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của saffron: giọng Anh (UK) /ˈsæfɹən/, giọng Mỹ (US) /ˈsæfɹən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.