Nghi phạm tiếng Anh là gì?
"nghi phạm" trong tiếng Anh là suspect (danh từ).
suspect Danh từ
UK/səˈspɛkt/US/səˈspɛkt/
Nghĩa: Người khả nghi; người bị tình nghi, nghi can, nghi phạm.
- She interrogated a suspect.Cô ấy đã tra hỏi một nghi phạm.
- She questioned a suspect.Cô ấy đã tra hỏi một nghi phạm.
Câu hỏi thường gặp
Nghi phạm tiếng Anh là gì?
"nghi phạm" trong tiếng Anh là suspect (danh từ).