suspect
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/səˈspɛkt/
US/səˈspɛkt/
giọng máy của trình duyệt
suspect nghĩa là đáng ngờ, khả nghi, người khả nghi, người bị tình nghi.
Nghĩa của suspect
Tính từ
- Đáng ngờ, khả nghi; bị tình nghi.
Danh từ
- Người khả nghi; người bị tình nghi, nghi can, nghi phạm.
Ngoại động từ
- Nghi, ngờ, nghi ngờ, hoài nghi.
- to suspect dangerngờ có nguy hiểm
- to suspect somebody of a crimenghi người nào phạm tội
- to suspect the authenticity of the evidencehoài nghi tính xác thực của chứng cớ
Dạng từ của suspect
| Ngôi thứ ba số ít | suspects |
| Hiện tại phân từ (-ing) | suspecting |
| Quá khứ phân từ | suspected |
| Quá khứ | suspected |
| Số nhiều | suspects |
| So sánh hơn | more suspect |
| So sánh nhất | most suspect |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với suspect
Đồng nghĩa
Họ từ của suspect
Câu ví dụ với suspect
- I suspect that Tom and Mary are confused. Tôi nghi là Tom và Mary đang bối rối.
- The police ordered the suspect to drop his gun. Cảnh sát đã ra lệnh cho nghi phạm bỏ súng xuống.
- The suspect remains at large. Kẻ tình nghi vẫn tự do.
- She questioned a suspect. Cô ấy đã tra hỏi một nghi phạm.
- She interrogated a suspect. Cô ấy đã tra hỏi một nghi phạm.
- I'm beginning to suspect that that isn't going to happen. Tôi đang bắt đầu nghi ngờ là chuyện đó sẽ không xảy ra.
- I suspect Tom and Mary are the ones who did that. Tôi nghi Tom và Mary đã làm việc đó.
- I suspect that Tom and Mary don't do their homework by themselves. Tôi nghi là Tom và Mary không tự mình lam bài tập về nhà.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
suspect nghĩa là gì?
suspect (tính từ, danh từ, ngoại động từ) nghĩa là đáng ngờ, khả nghi, người khả nghi, người bị tình nghi.
suspect phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của suspect: giọng Anh (UK) /səˈspɛkt/, giọng Mỹ (US) /səˈspɛkt/.