TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ngoại cảm tiếng Anh là gì?

"ngoại cảm" trong tiếng Anh là psychic (tính từ), extrasensory perception (danh từ).

psychic Tính từ

UK/ˈsaɪkɪk/US/ˈsaɪkɪk/ giọng máy

Nghĩa: Ngoại cảm; (thuộc) tâm linh, tinh thần.

Xem đầy đủ từ "psychic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

extrasensory perception Danh từ

UK/ˌɛkstɹəˈsɛnsəɹi pəˈsɛpʃən/US/ˌɛkstɹəˈsɛnsəɹi pəˈsɛpʃən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhận thức ngoại cảm, ngoại cảm.

Xem đầy đủ từ "extrasensory perception": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ngoại cảm tiếng Anh là gì?

"ngoại cảm" trong tiếng Anh là psychic (tính từ), extrasensory perception (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.