psychic
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsaɪkɪk/
US/ˈsaɪkɪk/
giọng máy của trình duyệt
psychic nghĩa là bà đồng, ông đồng.
Nghĩa của psychic
Danh từ
- Bà đồng; ông đồng.
Dạng từ của psychic
| Số nhiều | psychics |
| So sánh hơn | more psychic |
| So sánh nhất | most psychic |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với psychic
Đồng nghĩa
Họ từ của psychic
Câu hỏi thường gặp
psychic nghĩa là gì?
psychic (danh từ) nghĩa là bà đồng, ông đồng.
psychic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của psychic: giọng Anh (UK) /ˈsaɪkɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈsaɪkɪk/.