TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

psychic

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsaɪkɪk/ US/ˈsaɪkɪk/ giọng máy của trình duyệt

psychic nghĩa là bà đồng, ông đồng.

Nghĩa của psychic

Danh từ

  1. Bà đồng; ông đồng.

Dạng từ của psychic

Số nhiềupsychics
So sánh hơnmore psychic
So sánh nhấtmost psychic

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với psychic

Đồng nghĩa

Họ từ của psychic

Câu hỏi thường gặp

psychic nghĩa là gì?

psychic (danh từ) nghĩa là bà đồng, ông đồng.

psychic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của psychic: giọng Anh (UK) /ˈsaɪkɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈsaɪkɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.