TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ngoại ngữ tiếng Anh là gì?

"ngoại ngữ" trong tiếng Anh là foreign language (danh từ).

foreign language Danh từ

US/fɔːɹɪn lɛŋɡwɪd͡ʒ/ giọng người thật

Nghĩa: Ngoại ngữ.

  • Most people studying a foreign language will never be able to speak like a native speaker.Hầu hết những người đang học ngoại ngữ đều sẽ không bao giờ có thể nói chuyện được như người bản xứ.
  • It takes time to speak a foreign language well.Cần phải có thời gian để nói tốt một ngoại ngữ.

Xem đầy đủ từ "foreign language": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ngoại ngữ tiếng Anh là gì?

"ngoại ngữ" trong tiếng Anh là foreign language (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "foreign language": Speaker: Zazollo Recorder: Zazollo, Wikimedia Commons, CC0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.