TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

foreign language

US/fɔːɹɪn lɛŋɡwɪd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt

foreign language nghĩa là ngoại ngữ.

Nghĩa của foreign language

Danh từ

  1. Ngoại ngữ.

Dạng từ của foreign language

Số nhiềuforeign languages

Họ từ của foreign language

Câu ví dụ với foreign language

  • It isn't easy to learn a foreign language. Học tiếng nước ngoài không hề dễ.
  • It takes time to speak a foreign language well. Cần phải có thời gian để nói tốt một ngoại ngữ.
  • Most people studying a foreign language will never be able to speak like a native speaker. Hầu hết những người đang học ngoại ngữ đều sẽ không bao giờ có thể nói chuyện được như người bản xứ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

foreign language nghĩa là gì?

foreign language (danh từ) nghĩa là ngoại ngữ.

foreign language phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của foreign language: giọng Mỹ (US) /fɔːɹɪn lɛŋɡwɪd͡ʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.