TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nhà ẩn dật tiếng Anh là gì?

"nhà ẩn dật" trong tiếng Anh là hermit (danh từ), hermitic (tính từ), hermitical (tính từ).

hermit Danh từ

UK/ˈhɜːmɪt/US/ˈhɝmɪt/

Nghĩa: Nhà ẩn dật.

Xem đầy đủ từ "hermit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hermitic Tính từ

Nghĩa: Nhà ẩn dật; thích hợp với nhà ẩn dật.

Xem đầy đủ từ "hermitic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hermitical Tính từ

Nghĩa: Nhà ẩn dật; thích hợp với nhà ẩn dật.

Xem đầy đủ từ "hermitical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhà ẩn dật tiếng Anh là gì?

"nhà ẩn dật" trong tiếng Anh là hermit (danh từ), hermitic (tính từ), hermitical (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.