Nhà toán học tiếng Anh là gì?
"nhà toán học" trong tiếng Anh là mathematician (danh từ), math. (viết tắt).
mathematician Danh từ
UK/ˌmæθ.(ə.)məˈtɪʃ.ən/US/ˌmæθ.(ə.)məˈtɪʃ.ən/
Nghĩa: Nhà toán học.
- I'm a mathematician.Tôi là một nhà toán học.
- Tom is a mathematician.Tom là một nhà toán học.
math. Viết tắt
Nghĩa: Nhà toán học.
Câu hỏi thường gặp
Nhà toán học tiếng Anh là gì?
"nhà toán học" trong tiếng Anh là mathematician (danh từ), math. (viết tắt).