TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nhà toán học tiếng Anh là gì?

"nhà toán học" trong tiếng Anh là mathematician (danh từ), math. (viết tắt).

mathematician Danh từ

UK/ˌmæθ.(ə.)məˈtɪʃ.ən/US/ˌmæθ.(ə.)məˈtɪʃ.ən/

Nghĩa: Nhà toán học.

  • I'm a mathematician.Tôi là một nhà toán học.
  • Tom is a mathematician.Tom là một nhà toán học.

Xem đầy đủ từ "mathematician": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

math. Viết tắt

Nghĩa: Nhà toán học.

Xem đầy đủ từ "math.": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhà toán học tiếng Anh là gì?

"nhà toán học" trong tiếng Anh là mathematician (danh từ), math. (viết tắt).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.