TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nhát như cáy tiếng Anh là gì?

"nhát như cáy" trong tiếng Anh là scary (tính từ), can't say bo to a goose (cụm từ), poltroon (danh từ).

scary Tính từ

UK/ˈskɛə.ɹi/US/ˈskɛə.ɹi/

Nghĩa: Làm sợ hãi, làm kinh hãi, làm khiếp sợ, nhát như cáy.

Xem đầy đủ từ "scary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

can't say bo to a goose Cụm từ

Nghĩa: Nhát như cáy.

Xem đầy đủ từ "can't say bo to a goose": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

poltroon Danh từ

UK/pɒlˈtɹuːn/US/pɑlˈtɹun/

Nghĩa: Kẻ nhát gan, kẻ nhát như cáy.

Xem đầy đủ từ "poltroon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

poltroonery Danh từ

Nghĩa: Tính nhát gan, tính nhát như cáy.

Xem đầy đủ từ "poltroonery": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhát như cáy tiếng Anh là gì?

"nhát như cáy" trong tiếng Anh là scary (tính từ), can't say bo to a goose (cụm từ), poltroon (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.