Nhát như cáy tiếng Anh là gì?
"nhát như cáy" trong tiếng Anh là scary (tính từ), can't say bo to a goose (cụm từ), poltroon (danh từ).
scary Tính từ
UK/ˈskɛə.ɹi/US/ˈskɛə.ɹi/
Nghĩa: Làm sợ hãi, làm kinh hãi, làm khiếp sợ, nhát như cáy.
can't say bo to a goose Cụm từ
Nghĩa: Nhát như cáy.
Xem đầy đủ từ "can't say bo to a goose": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
poltroon Danh từ
UK/pɒlˈtɹuːn/US/pɑlˈtɹun/
Nghĩa: Kẻ nhát gan, kẻ nhát như cáy.
poltroonery Danh từ
Nghĩa: Tính nhát gan, tính nhát như cáy.
Câu hỏi thường gặp
Nhát như cáy tiếng Anh là gì?
"nhát như cáy" trong tiếng Anh là scary (tính từ), can't say bo to a goose (cụm từ), poltroon (danh từ).