TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nhân hình hoá tiếng Anh là gì?

"nhân hình hoá" trong tiếng Anh là personify (ngoại động từ), anthropomorphise (ngoại động từ), anthropomorphize (ngoại động từ).

personify Ngoại động từ

UK/pə(ɹ)ˈsɒnɪfaɪ/US/pə(ɹ)ˈsɒnɪfaɪ/

Nghĩa: Nhân cách hoá, nhân hóa; nhân hình hoá (tư tưởng, phẩm chất).

Xem đầy đủ từ "personify": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

anthropomorphise Ngoại động từ

Nghĩa: Nhân hình hoá, nhân tính hoá.

Xem đầy đủ từ "anthropomorphise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

anthropomorphize Ngoại động từ

UK/ˌanθɹəpəˈmɔːfʌɪz/US/ˌanθɹəpəˈmɔːfʌɪz/

Nghĩa: Nhân hình hoá, nhân tính hoá.

Xem đầy đủ từ "anthropomorphize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhân hình hoá tiếng Anh là gì?

"nhân hình hoá" trong tiếng Anh là personify (ngoại động từ), anthropomorphise (ngoại động từ), anthropomorphize (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.