Nhìn thấy được tiếng Anh là gì?
"nhìn thấy được" trong tiếng Anh là visible (tính từ), unblinded (tính từ).
visible Tính từ
UK/ˈvɪzɪb(ə)l/US/ˈvɪzɪb(ə)l/
Nghĩa: nhìn thấy được, khả kiến
- Of all stars visible in our night sky, Sirius appears the largest and brightest.Trong số tất cả những ngôi sao nhìn thấy được trên bầu trời đêm, Sao Thiên Lang hiện lên sáng hơn và lớn hơn cả.
- What planets are visible tonight?Những hành tinh nào có thể nhìn thấy được vào tối nay?
unblinded Tính từ
Nghĩa: Không bị loá mắt; nhìn thấy được.
Câu hỏi thường gặp
Nhìn thấy được tiếng Anh là gì?
"nhìn thấy được" trong tiếng Anh là visible (tính từ), unblinded (tính từ).