TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

visible

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈvɪzɪb(ə)l/ US/ˈvɪzɪb(ə)l/ giọng máy của trình duyệt

visible nghĩa là thấy được, rõ ràng, rõ rệt, nhìn thấy được.

Nghĩa của visible

Tính từ

  1. Thấy được, có thể trông thấy được.
    • visible to naked eyethấy được bằng mắt trần (không cần kính hiển vi...)
    • to become visiblexuất hiện
  2. Rõ ràng, rõ rệt.
    • without visible causekhông có nguyên nhân rõ rệt
  3. Sẵn sàng tiếp khách.
    • is the visible?bà ta có sẵn sàng tiếp khách không?

Dạng từ của visible

So sánh hơnmore visible
So sánh nhấtmost visible

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với visible

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với visible

  • Road signs ought to be visible from a distance. Biển báo giao thông phải nhìn thấy được từ xa.
  • What planets are visible tonight? Những hành tinh nào có thể nhìn thấy được vào tối nay?
  • Of all stars visible in our night sky, Sirius appears the largest and brightest. Trong số tất cả những ngôi sao nhìn thấy được trên bầu trời đêm, Sao Thiên Lang hiện lên sáng hơn và lớn hơn cả.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

visible nghĩa là gì?

visible (tính từ) nghĩa là thấy được, rõ ràng, rõ rệt, nhìn thấy được.

visible phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của visible: giọng Anh (UK) /ˈvɪzɪb(ə)l/, giọng Mỹ (US) /ˈvɪzɪb(ə)l/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.