Nhất quán với tiếng Anh là gì?
"nhất quán với" trong tiếng Anh là consistent (tính từ).
consistent Tính từ
UK/kənˈsɪs.tənt/US/kənˈsɪs.tənt/ giọng người thật
Nghĩa: Phù hợp, thích hợp; nhất quán với.
- What he said yesterday is not consistent with what he said last week. Những gì anh ấy nói hôm qua không nhất quán với những gì anh ấy nói tuần trước.
- action consistent with the law hành động phù hợp với luật pháp
Câu hỏi thường gặp
Nhất quán với tiếng Anh là gì?
"nhất quán với" trong tiếng Anh là consistent (tính từ).